Bản dịch của từ Body fat trong tiếng Việt
Body fat
Noun [U/C]

Body fat(Noun)
bˈɒdi fˈæt
ˈboʊdi ˈfæt
Ví dụ
02
Chất béo dưới da tích trữ trong cơ thể góp phần vào trọng lượng và quá trình trao đổi chất của cơ thể.
Subcutaneous fat is stored in the body and contributes to weight and metabolism.
皮下脂肪在体内储存,影响体重和新陈代谢。
Ví dụ
03
Các mô mỡ trong cơ thể, đóng vai trò như kho dự trữ năng lượng và lớp cách nhiệt
Fat in the body acts as a reserve source of energy and a form of insulation.
脂肪在体内就像储存能量和保持温暖的储备资源一样发挥作用。
Ví dụ
