Bản dịch của từ Body fat trong tiếng Việt

Body fat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Body fat(Noun)

bˈɒdi fˈæt
ˈboʊdi ˈfæt
01

Mỡ thừa trong cơ thể thường đi kèm với béo phì.

Excess body fat is often associated with obesity.

体内多余的脂肪通常与肥胖有关。

Ví dụ
02

Chất béo dưới da tích trữ trong cơ thể góp phần vào trọng lượng và quá trình trao đổi chất của cơ thể.

Subcutaneous fat is stored in the body and contributes to weight and metabolism.

皮下脂肪在体内储存,影响体重和新陈代谢。

Ví dụ
03

Các mô mỡ trong cơ thể, đóng vai trò như kho dự trữ năng lượng và lớp cách nhiệt

Fat in the body acts as a reserve source of energy and a form of insulation.

脂肪在体内就像储存能量和保持温暖的储备资源一样发挥作用。

Ví dụ