Bản dịch của từ Bone up on trong tiếng Việt

Bone up on

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bone up on(Idiom)

01

Học hành chăm chỉ hoặc ôn tập lại kiến thức.

Studying diligently or reviewing information.

努力学习或复习资料

Ví dụ
02

Chuẩn bị kỹ lưỡng bằng cách học hỏi các kiến thức hoặc kỹ năng.

Make thorough preparations by learning relevant events or skills.

通过学习相关事件或技能来充分准备自己。

Ví dụ
03

Ôn lại kiến thức hoặc ghi nhớ điều gì đó cụ thể.

Refreshing someone's memory or knowledge about a specific topic.

刷新一个人对某个特定主题的记忆或知识。

Ví dụ