Bản dịch của từ Bonging trong tiếng Việt

Bonging

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bonging(Verb)

bˈɔŋɨŋ
bˈɔŋɨŋ
01

Phát ra âm thanh trầm, vang và rỗng (giống như tiếng vọng hoặc tiếng đập mạnh vào một vật rỗng).

Make a deep hollow sound.

发出深沉的空洞声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bonging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bong

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bonged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bonged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bongs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bonging

Bonging(Idiom)

ˈbɔŋ.ɪŋ
ˈbɔŋ.ɪŋ
01

Mô tả âm thanh vang to, rõ và chuông báo kiểu như một chiếc chuông lớn; dùng để nói tiếng kêu vang vọng, ngân dài như tiếng chuông lớn.

Bonging like a big bell.

像大钟一样的声音

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ