Bản dịch của từ Bonus child trong tiếng Việt
Bonus child
Noun [U/C]

Bonus child(Noun)
bˈəʊnəs tʃˈaɪld
ˈboʊnəs ˈtʃaɪɫd
01
Một đứa trẻ bổ sung gia nhập vào gia đình đã tồn tại, thường do tái hôn.
Adding a child to an existing family is usually due to remarriage.
由于再婚而加入家庭的新的孩子
Ví dụ
Ví dụ
