Bản dịch của từ Bordure trong tiếng Việt

Bordure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bordure(Noun)

bˈɑɹdʒəɹ
bˈɑɹdʒəɹ
01

Trong thuật ngữ phù hiệu (huy hiệu, khiên hiệu), “bordure” là một dải viền rộng chạy quanh mép khiên, dùng như một hình ký hiệu phân biệt (để phân biệt các chi nhánh gia tộc hoặc đánh dấu khác biệt).

A broad border used as a charge in a coat of arms often as a mark of difference.

徽章的宽边框,作为区别标志

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh