Anh - Việt

Bản dịch của từ Boreas trong tiếng Việt

boreas

Noun

boreas (Noun)

/bˈoʊɹiəs/
/bˈoʊɹiəs/
AI

Nghĩa 01

Một loại gió lạnh, khô và mạnh thổi từ hướng bắc (từ vùng núi ở Hy Lạp).

a strong cold dry north wind that blows from the mountains in Greece.

Ví dụ
Cơn gió boreas làm lạnh buổi tụ họp ngoài trời mùa đông năm ngoái ở New York.The boreas chilled the outdoor gathering last winter in New York.
Cơn gió boreas thường không ảnh hưởng đến các sự kiện xã hội vào mùa hè.The boreas does not usually affect social events in summer.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh