Bản dịch của từ Boreal trong tiếng Việt

Boreal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boreal(Adjective)

bˈoʊɹil
bˈoʊɹil
01

Thuộc vùng Bắc (vùng cận Bắc Cực) — liên quan đến khí hậu miền bắc ôn đới, nơi có rừng lá kim và rừng hỗn hợp như taiga, với cây bạch dương, dương và các loài cây lá kim.

Relating to or characteristic of the climatic zone south of the Arctic especially the cold temperate region dominated by taiga and forests of birch poplar and conifers.

Ví dụ
02

Thuộc giai đoạn khí hậu Bắc (ở Bắc Âu) trong thời hậu băng hà, cụ thể là giai đoạn giữa Preboreal và Atlantic cách đây khoảng 9.000–7.500 năm, được đặc trưng bởi khí hậu ấm và khô.

Relating to or denoting the second climatic stage of the postglacial period in northern Europe between the Preboreal and Atlantic stages about 9000 to 7500 years ago marked by a warm dry climate.

Ví dụ
03

Thuộc về phía bắc hoặc các vùng ở phương Bắc.

Of the north or northern regions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ