Bản dịch của từ Birch trong tiếng Việt

Birch

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Birch (Noun)

bɚɹtʃ
bˈɝtʃ
01

Một loài cây thân mảnh, chịu được khí hậu khắc nghiệt, vỏ mỏng hay bong tróc thành từng mảng, ra hoa thành cụm bông dài (catkin). Cây bạch dương thường mọc ở vùng ôn đới phía bắc và cho gỗ cứng, màu nhạt, thớ mịn.

A slender hardy tree which has thin peeling bark and bears catkins Birch trees grow chiefly in northern temperate regions and yield hard pale finegrained timber.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình phạt chính thức (thường mang tính kỷ luật) trong đó người bị trừng phạt bị đánh bằng một bó cành (cùi) của cây bạch dương. Tức là bị quất/đánh bằng những cành nhỏ của cây birch.

A formal punishment in which a person is flogged with a bundle of birch twigs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Birch (Verb)

bɚɹtʃ
bˈɝtʃ
01

Đánh ai bằng một bó cành/roi của cây bạch dương (birch) như một hình phạt chính thức.

Beat someone with a bundle of birch twigs as a formal punishment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ