Anh - Việt

Bản dịch của từ Birch trong tiếng Việt

birch

VerbNoun

birch (Verb)

/bɚɹtʃ/
/bˈɝtʃ/
AI

Nghĩa 01

Đánh ai bằng một bó cành/roi của cây bạch dương (birch) như một hình phạt chính thức.

Beat someone with a bundle of birch twigs as a formal punishment.

Ví dụ
Giáo viên quyết định đánh học sinh với cành cây bạch dương vì ứng xử không đúng trong lớp học.The teacher decided to birch the student for misbehaving in class.
Phụ huynh tin rằng đánh con bằng cành cây bạch dương sẽ dạy cho chúng biết kỷ luật.Parents believe that birching their children will teach them discipline.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của birch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

birch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

birched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

birched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

birches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

birching

birch (Noun)

/bɚɹtʃ/
/bˈɝtʃ/
AI

Nghĩa 01

Một loài cây thân mảnh, chịu được khí hậu khắc nghiệt, vỏ mỏng hay bong tróc thành từng mảng, ra hoa thành cụm bông dài (catkin). Cây bạch dương thường mọc ở vùng ôn đới phía bắc và cho gỗ cứng, màu nhạt, thớ mịn.

A slender hardy tree which has thin peeling bark and bears catkins Birch trees grow chiefly in northern temperate regions and yield hard pale finegrained timber.

Ví dụ
Cây bạch dương tạo bóng mát trong công viên vào mùa hè.Birch trees provide shade in the park during the summer months.
Không có cây bạch dương được trồng dọc theo các con đường trong thành phố chúng ta.There are no birch trees planted along the streets in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hình phạt chính thức (thường mang tính kỷ luật) trong đó người bị trừng phạt bị đánh bằng một bó cành (cùi) của cây bạch dương. Tức là bị quất/đánh bằng những cành nhỏ của cây birch.

A formal punishment in which a person is flogged with a bundle of birch twigs.

Ví dụ
ViệtBirch was a common form of punishment in colonial America.
ViệtStudents were afraid of receiving the birch for misbehaving.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của birch (Noun)

SingularPlural

birch

birches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh