Anh - Việt

Bản dịch của từ Postglacial trong tiếng Việt

postglacial

Adjective

postglacial (Adjective)

/poʊstglˈeɪʃl/
/poʊstglˈeɪʃl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới thời kỳ sau khi kỳ băng hà cuối cùng kết thúc (khoảng 10.000 năm trước), tức giai đoạn bắt đầu từ sự tăng nhiệt độ đột ngột sau kỳ băng Weichsel/Devensian — nói chung là thời hậu băng hà.

Relating to the period since the last Weichsel or Devensian glaciation from the sudden rise in temperature that marks the beginning of the Flandrian about 10000 years ago.

Ví dụ
Các cộng đồng hậu băng hà đã thích nghi với khí hậu ấm hơn trong 10.000 năm qua.Postglacial communities adapted to warmer climates over the last 10,000 years.
Nhiều loài hậu băng hà đã không sống sót qua những thay đổi khí hậu nhanh chóng.Many postglacial species did not survive the rapid climate changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh