Anh - Việt

Bản dịch của từ Bothering trong tiếng Việt

bothering

VerbNoun Countable

bothering (Verb)

/bˈɑðɚɪŋ/
/bɑðəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây khó chịu, làm phiền hoặc gây rắc rối cho ai đó khiến họ không thoải mái.

to annoy or cause trouble to someone.

Ví dụ
Nhạc lớn đang làm phiền hàng xóm trong sự kiện cộng đồng.Loud music is bothering the neighbors during the community event.
Những thông báo liên tục không làm phiền tôi chút nào nữa.The constant notifications are not bothering me at all anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bothering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bother

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bothered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bothered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bothers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bothering

bothering (Noun Countable)

/bˈɑðɚɪŋ/
/bɑðəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một thứ hoặc người gây phiền toái, làm khó chịu hoặc khiến người ta bực mình.

a source of annoyance or irritation.

Ví dụ
Âm nhạc lớn có thể là một sự làm phiền trong các sự kiện xã hội.Loud music can be a bothering distraction during social events.
Mọi người thường thấy tắc nghẽn giao thông là một vấn đề gây phiền toái ở thành phố.People often find traffic congestion a bothering issue in cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh