Anh - Việt

Bản dịch của từ Bow-out trong tiếng Việt

bow-out

Verb

bow-out (Verb)

/bˈaʊwət/
/bˈaʊwət/
AI

Nghĩa 01 · Rời bỏ một việc, công việc hoặc mối quan hệ—thường là vì muốn nghỉ, không còn hứng thú hoặc muốn từ chức; hành động rút lui khỏi một tình huống, công việc hay mối quan hệ.

Rời bỏ một việc, công việc hoặc mối quan hệ—thường là vì muốn nghỉ, không còn hứng thú hoặc muốn từ chức; hành động rút lui khỏi một tình huống, công việc hay mối quan hệ.

to leave something especially a job or relationship because you want to.

Ví dụ
Cô ấy quyết định rút lui khỏi dự án nhóm vì xung đột.She decided to bow-out of the group project due to conflicts.
Anh ấy không bao giờ rút lui khỏi cam kết, luôn giữ lời hứa.He never bows-out of a commitment, always staying true to his word.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh