Bản dịch của từ Boy teacher trong tiếng Việt
Boy teacher
Noun [U/C]

Boy teacher(Noun)
bˈɔɪ tˈiːtʃɐ
ˈbɔɪ ˈtitʃɝ
01
Một nam giáo viên thường là người dạy học tại trường hoặc cơ sở giáo dục.
A male teacher, usually someone who teaches at a school or educational institution.
一位男老师,通常是在学校或教育机构任教的人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
