Bản dịch của từ Boy teacher trong tiếng Việt

Boy teacher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boy teacher(Noun)

bˈɔɪ tˈiːtʃɐ
ˈbɔɪ ˈtitʃɝ
01

Một nam giáo viên thường là người dạy học tại trường hoặc cơ sở giáo dục.

A male teacher, usually someone who teaches at a school or educational institution.

一位男老师,通常是在学校或教育机构任教的人。

Ví dụ
02

Một giáo viên xác định là nam hoặc đàn ông

An educator defines themselves as either a boy or a man.

一位教育者自我认同为男孩或男子

Ví dụ
03

Một giáo viên nam

A male teacher

一个男老师

Ví dụ