Anh - Việt

Bản dịch của từ Branchiopod trong tiếng Việt

branchiopod

Noun

branchiopod (Noun)

/bɹˈæŋkiəpɑd/
/bɹˈæŋkiəpɑd/
AI

Nghĩa 01

Một nhóm giáp xác nước nhỏ thuộc lớp Branchiopoda, ví dụ như nhuyễn thể nước (water flea) hoặc tôm nhảy nước (fairy shrimp); thường sống trong ao, hồ hoặc vũng nước nhỏ.

A small aquatic crustacean of the class Branchiopoda such as a water flea or fairy shrimp.

Ví dụ
Quần thể branchiopod ở hồ Michigan đang phát triển mạnh mùa hè này.The branchiopod population in Lake Michigan is thriving this summer.
Không có nhiều branchiopod trong nước ô nhiễm ở khu vực đô thị.There are not many branchiopods in polluted waters of urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh