Bản dịch của từ Fairy trong tiếng Việt
Fairy
Noun CountableNoun

Fairy (Noun Countable)
ˈfeə.ri
ˈfer.i
01
Sinh vật cổ tích nhỏ, thường có cánh và phép thuật; thường xuất hiện trong truyện cổ tích và truyền thuyết.
Fairies, fairies.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fairy (Noun)
fˈɛɹi
fˈɛɹi
01
Từ này là một cách gọi (thường mang tính miệt thị hoặc xúc phạm) để chỉ một người đàn ông đồng tính.
A male homosexual.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

