Bản dịch của từ Brand recognition trong tiếng Việt
Brand recognition
Noun [U/C]

Brand recognition(Noun)
bɹˈænd ɹˌɛkəɡnˈɪʃən
bɹˈænd ɹˌɛkəɡnˈɪʃən
01
Khả năng của người tiêu dùng nhận diện thương hiệu qua các đặc điểm hoặc biểu tượng của nó.
Consumers' ability to recognize a brand through its attributes or symbols.
消费者识别品牌的能力,依靠的是品牌的特征或标志。
Ví dụ
Ví dụ
