Bản dịch của từ Brassicaceae trong tiếng Việt

Brassicaceae

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brassicaceae (Noun)

brˈæsɪkˌeɪʃiː
ˈbræsɪkəˌsiˌeɪ
01

Thường được đặc trưng bởi những bông hoa có bốn cánh và cấu trúc hạt đặc biệt.

Typically characterized by fourpetaled flowers and a specific seed structure

Ví dụ
02

Thường được gọi là họ cải.

Commonly referred to as the mustard family

Ví dụ
03

Một họ thực vật có hoa bao gồm cải bắp, cải mù tạt và củ cải.

A family of flowering plants that includes cabbages mustard and radishes

Ví dụ