Bản dịch của từ Brawler trong tiếng Việt

Brawler

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brawler(Noun)

bɹˈɔlɚ
bɹˈɔlɚ
01

Người hay gây gổ, thường tham gia vào những cuộc ẩu đả ồn ào, thô bạo hoặc bạo lực, nhất là ở nơi công cộng.

A person who engages in noisy rough or violent fights especially in a public place.

Ví dụ

Brawler(Noun Countable)

bɹˈɔlɚ
bɹˈɔlɚ
01

Người hay gây ẩu đả—một người thường tham gia vào những cuộc xô xát ồn ào, thô bạo hoặc bạo lực, đặc biệt là ở nơi công cộng.

A person who engages in noisy rough or violent fights especially in a public place.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ