Bản dịch của từ Bread crumb trong tiếng Việt
Bread crumb
Noun [U/C]

Bread crumb(Noun)
bɹɛd kɹəm
bɹɛd kɹəm
01
Một mẩu vụn bánh mì nhỏ thường dùng làm lớp phủ hoặc nhân bánh.
A fine crumb of bread is used as a coating or filling.
用作装饰或填充的细粒面包屑
Ví dụ
Ví dụ
