Bản dịch của từ Break ground trong tiếng Việt

Break ground

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Break ground(Verb)

bɹeɪk gɹaʊnd
bɹeɪk gɹaʊnd
01

Bắt đầu một dự án, một công việc hoặc một việc lớn mới (thường là xây dựng hoặc khởi sự một việc quan trọng).

To start a new project or venture.

开始一个新项目

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Break ground(Phrase)

bɹeɪk gɹaʊnd
bɹeɪk gɹaʊnd
01

“Break ground” trong nghĩa này là đạt được bước tiến quan trọng hoặc tạo ra sự đột phá trong một lĩnh vực nào đó; nghĩa là bắt đầu hoặc thực hiện một tiến bộ đáng kể so với trước.

To make a significant advance or progress.

取得重大进展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh