Bản dịch của từ Break room trong tiếng Việt
Break room
Noun [U/C]

Break room(Noun)
brˈeɪk ʐˈuːm
ˈbreɪk ˈrum
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phòng dành cho nhân viên nghỉ ngơi giữa giờ làm việc, thường có ghế ngồi, đồ uống và các hoạt động giải trí.
A break room where employees can relax during their shift, usually equipped with seating, beverages, and entertainment options.
这是一间供员工在工作间隙放松的休息室,通常配备舒适的座椅、饮料和一些娱乐活动。
Ví dụ
