Anh - Việt

Bản dịch của từ Breaks trong tiếng Việt

breaks

Noun

breaks (Noun)

/bɹˈeɪks/
/bɹˈeɪks/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của break.

plural of break.

Ví dụ
Nhiều giờ nghỉ trong công việc cải thiện năng suất và tinh thần nhân viên.Many breaks during work improve employee productivity and morale.
Những giờ nghỉ dài không giúp công nhân tập trung vào công việc.Long breaks do not help workers stay focused on their tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của breaks (Noun)

SingularPlural

break

breaks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh