Anh - Việt

Bản dịch của từ Breviary trong tiếng Việt

breviary

Noun

breviary (Noun)

/bɹˈiviɛɹi/
/bɹˈiviɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Một quyển sách chứa các nghi thức và lời cầu nguyện theo từng ngày mà những người tu sĩ (thuộc Giáo hội Công giáo Rôma) phải đọc và tụng hàng ngày.

A book containing the service for each day to be recited by those in orders in the Roman Catholic Church.

Ví dụ
Cha đọc từ sách breviary trong buổi lễ Chủ nhật.The priest read from the breviary during the Sunday service.
Nhiều người không sử dụng sách breviary trong những lời cầu nguyện hàng ngày.Many people do not use a breviary in their daily prayers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh