Bản dịch của từ Bricolage trong tiếng Việt

Bricolage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bricolage(Noun)

bɹˈɪkəlɨdʒ
bɹˈɪkəlɨdʒ
01

Trong nghệ thuật hoặc văn chương, “bricolage” chỉ việc tạo dựng, ghép nối hoặc chế tác từ nhiều vật liệu, ý tưởng hay nguồn khác nhau có sẵn—một kiểu sáng tạo thủ công, vá víu và kết hợp các yếu tố rời rạc để thành tác phẩm mới.

In art or literature construction or creation from a diverse range of available things.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh