Anh - Việt

Bản dịch của từ Brigadier trong tiếng Việt

brigadier

Noun

brigadier (Noun)

/bɹˌɪgədˈiɹ/
/bɹˌɪgədˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Một cấp bậc sĩ quan trong quân đội Anh, cao hơn cấp đại tá và thấp hơn cấp thiếu tướng.

A rank of officer in the British army, above colonel and below major general.

Ví dụ
Đại tá dẫn đầu đội quân trong cuộc diễu binh.The brigadier led the troops in the military parade.
Bộ đồng phục của đại tá được trang trí bằng huy hiệu danh giá.The brigadier's uniform was adorned with prestigious badges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh