Anh - Việt

Bản dịch của từ Brilliantly trong tiếng Việt

brilliantly

Adverb

brilliantly (Adverb)

/bɹˈɪljn̩tli/
/bɹˈɪljn̩tli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thể hiện sự thông minh, kỹ năng hoặc tài năng vượt trội; làm điều gì đó rất xuất sắc, sáng chói.

in a way that shows great intelligence, skill, or talent.

Ví dụ
Cô ấy nói xuất sắc trong cuộc thi tranh luận.She spoke brilliantly during the debate competition.
Người nhạc sĩ chơi đàn piano tuyệt vời tại sự kiện từ thiện.The musician played the piano brilliantly at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách rất khéo léo, thông minh hoặc xuất sắc; làm điều gì đó với kỹ năng cao và ấn tượng

in a way that is very clever or skilful.

Ví dụ
Cô ấy nói rất tài tình tại sự kiện từ thiện, quyến rũ khán giả.She spoke brilliantly at the charity event, captivating the audience.
Người nhạc sĩ chơi đàn violin tài tình, nhận được tràng pháo tay.The musician played the violin brilliantly, earning a standing ovation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của brilliantly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

brilliantly

sáng chói

more brilliantly

sáng hơn

most brilliantly

sáng chói nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh