Bản dịch của từ Broadcast journalism trong tiếng Việt

Broadcast journalism

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broadcast journalism(Noun Countable)

bɹˈɑdkæst dʒˈɝɹnlɪzəm
bɹˈɑdkæst dʒˈɝɹnlɪzəm
01

Ngành nghề hoặc công việc đưa tin tức và thông tin đến công chúng qua các phương tiện truyền thông (như đài phát thanh, truyền hình, trang tin điện tử).

The profession or practice of reporting news and information through various media outlets.

广播新闻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Broadcast journalism(Noun)

bɹˈɑdkæst dʒˈɝɹnlɪzəm
bɹˈɑdkæst dʒˈɝɹnlɪzəm
01

Hoạt động thu thập, biên tập và truyền đạt tin tức, thông tin tới công chúng qua các phương tiện phát sóng như truyền hình, radio, hoặc nền tảng truyền thông trực tuyến.

The dissemination of news and information through different media channels.

通过不同媒体渠道传播新闻和信息。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh