Bản dịch của từ Dissemination trong tiếng Việt

Dissemination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dissemination(Noun)

dɪsˌɛmənˈeiʃn̩
dɪsˌɛmənˈeiʃn̩
01

Hành động hoặc trạng thái truyền bá, lan truyền rộng rãi — ví dụ như rải ra, phổ biến ý tưởng, niềm tin, thông tin để nhiều người biết đến.

The act of disseminating or the state of being disseminated diffusion for propagation and permanence a scattering or spreading abroad as of ideas beliefs etc.

传播思想和信息的行为或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dissemination (Noun)

SingularPlural

Dissemination

Disseminations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ