Bản dịch của từ Brothers-in-law trong tiếng Việt

Brothers-in-law

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brothers-in-law(Noun)

brˈʌðəzˌɪnlɔː
ˈbrəðɝzɪnˌɫɔ
01

Các họ hàng trưởng thành của bên nhà chồng như chồng của chị gái hoặc anh của chồng.

Relatives by marriage, such as the wife of one's sister or the wife of one's brother-in-law.

如姐夫、妹夫等通过婚姻关系形成的男性亲属

Ví dụ
02

Một thuật ngữ chỉ nhiều người liên quan đến nhau qua hôn nhân, thường là qua các anh/em rể.

A term referring to multiple individuals connected through marriage via brothers-in-law or sisters-in-law.

一个用来描述通过姐夫或妹夫与多个人建立婚姻关系的术语

Ví dụ
03

Dạng số nhiều của từ brother-in-law dùng để chỉ những người anh hoặc chị của người phối ngẫu hoặc là chồng của anh chị em của mình.

The plural form of brother-in-law is used to refer to the brothers of your spouse or the brothers of your siblings' spouses.

这个词的复数形式,指的是配偶的兄弟或自己兄弟的丈夫们。

Ví dụ

Họ từ