Bản dịch của từ Brown thumb bond trong tiếng Việt
Brown thumb bond
Noun [U/C] Noun [C]

Brown thumb bond(Noun)
brˈaʊn tˈʌm bˈɒnd
ˈbraʊn ˈθəm ˈbɑnd
Ví dụ
03
Người không giỏi về làm vườn hoặc trồng cây
He's not very skilled at gardening or planting trees.
他不擅长种植或者园艺。
Ví dụ
Brown thumb bond(Noun Countable)
brˈaʊn tˈʌm bˈɒnd
ˈbraʊn ˈθəm ˈbɑnd
01
Một công cụ tài chính thể hiện khoản vay mà nhà đầu tư cung cấp cho người mượn.
He is not good at gardening or planting trees.
一个在园艺或种植方面不拿手的人。
Ví dụ
02
Một trái phiếu có lãi suất cố định và đáo hạn sau một khoảng thời gian xác định
An informal term used to describe the inability of plants to sustain life.
一种固定利率并在规定期限后到期的债券
Ví dụ
03
Một giấy chứng nhận nợ do các chính phủ và tập đoàn phát hành
Lacking gardening skills
由政府和企业发行的债务证明
Ví dụ
