Bản dịch của từ Brown thumb bond trong tiếng Việt

Brown thumb bond

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brown thumb bond(Noun)

brˈaʊn tˈʌm bˈɒnd
ˈbraʊn ˈθəm ˈbɑnd
01

Tình trạng kém về kỹ năng làm vườn

The state of having poor gardening skills

Ví dụ
02

Một thuật ngữ không chính thức chỉ việc không có khả năng chăm sóc cây cối.

An informal term for a lack of ability to nurture plant life

Ví dụ
03

Một người không giỏi trồng cây hay làm vườn.

A person who is not good at gardening or growing plants

Ví dụ

Brown thumb bond(Noun Countable)

brˈaʊn tˈʌm bˈɒnd
ˈbraʊn ˈθəm ˈbɑnd
01

Một người không giỏi việc làm vườn hoặc trồng cây.

A financial instrument that represents a loan made by an investor to a borrower

Ví dụ
02

Một thuật ngữ không chính thức để chỉ sự thiếu khả năng chăm sóc sự sống của thực vật.

A bond that has a fixed interest rate and matures after a specified term

Ví dụ
03

Tình trạng có kỹ năng làm vườn kém

A certificate of debt issued by governments and corporations

Ví dụ