Anh - Việt

Bản dịch của từ Brush wolf trong tiếng Việt

brush wolf

Noun

brush wolf (Noun)

/bɹˈʌʃ wˈʊlf/
/bɹˈʌʃ wˈʊlf/
AI

Nghĩa 01

Một loài chó sói nhỏ, mình thon, sống ở vùng đông Hoa Kỳ, có bộ lông đỏ nhạt và các sợi lông đầu đen; tiếng Việt thường gọi là một giống sói đồng cỏ/bụi rậm miền đông (Canis rufus).

a small narrowly built wolf Canis rufus found in the eastern US with a reddish coat and blacktipped hairs.

Ví dụ
Chó sói brush là loài bản địa của miền Đông Hoa Kỳ.The brush wolf is native to the eastern United States.
Nhiều người không biết về sự tồn tại của chó sói brush.Many people do not know about the brush wolf's existence.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh