Bản dịch của từ Built-in counter trong tiếng Việt
Built-in counter
Phrase

Built-in counter(Phrase)
bˈɪltɪn kˈaʊntɐ
ˈbɪɫˌtɪn ˈkaʊntɝ
01
Thường được dùng để theo dõi sự kiện hoặc số lượng một cách tự động
Typically used to automatically track events or metrics.
通常用於自動追蹤事件或數據。
Ví dụ
Ví dụ
