Bản dịch của từ Bulky teen trong tiếng Việt
Bulky teen
Adjective Noun [U/C]

Bulky teen(Adjective)
bˈʌlki tˈiːn
ˈbəɫki ˈtin
Bulky teen(Noun)
bˈʌlki tˈiːn
ˈbəɫki ˈtin
01
Khó khăn để xử lý hoặc quản lý do kích thước quá lớn.
Colloquial A young person who is awkward or behaves clumsily
Ví dụ
02
Rất lớn hoặc cồng kềnh, đồ sộ
A person in their adolescent years
Ví dụ
