ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bundle off
Gửi ai đó hoặc cái gì đó đi một cách vội vàng hoặc cẩu thả.
To send someone or something away in a hasty or careless manner.
Sa thải ai đó, thường là một cách vội vàng.
To dismiss someone, often in a hurried fashion.
Đóng gói một hoặc nhiều đồ cùng nhau để vận chuyển.
To pack one or more items together for transport.