Anh - Việt

Bản dịch của từ Bungling trong tiếng Việt

bungling

VerbAdjective

bungling (Verb)

/ˈbʌŋ.ɡlɪŋ/
/ˈbʌŋ.ɡlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm hỏng, làm bừa bộn hoặc phá hoại cái gì đó khiến nó không còn dùng được hoặc trở nên tồi tệ hơn.

Make a mess of destroy or ruin.

Ví dụ
Cô ấy luôn kết thúc bẽ bung bài thuyết trình vì lo lắng.She always ends up bungling her presentations due to nervousness.
Quan trọng tránh bung lỗ các tương tác xã hội quan trọng trong phỏng vấn.It is important to avoid bungling important social interactions during interviews.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bungling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bungle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bungled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bungled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bungles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bungling

bungling (Adjective)

/ˈbʌŋ.ɡlɪŋ/
/ˈbʌŋ.ɡlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện thiếu kỹ năng hoặc năng lực; làm việc vụng về, hay sai sót vì không khéo léo.

Showing lack of skill or aptitude.

Ví dụ
Cô ấy cố gắng vụng về trong việc phát biểu công khai khiến ai cũng xấu hổ trong phòng.Her bungling attempts at public speaking embarrassed everyone in the room.
Anh ấy không được tuyển dụng vì hiệu suất vụng về của mình.He was not hired for the job due to his bungling performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh