Anh - Việt

Bản dịch của từ Burble trong tiếng Việt

burble

NounVerb

burble (Noun)

/bˈɝɹbl/
/bˈɝɹbl/
AI

Nghĩa 01

Tiếng rì rầm, tiếng lẩm bẩm nhẹ, liên tục — âm thanh nhỏ, kéo dài như tiếng nước chảy khe khẽ hoặc người thì thầm lùm lùm.

Continuous murmuring noise.

Ví dụ
Âm thanh rì rào của cuộc trò chuyện đã lấp đầy phòng thi nói.The burble of conversation filled the room during the speaking test.
Không có tiếng rì rào của giọng nói khi các thí sinh đang viết.There was no burble of voices while the candidates were writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của burble (Noun)

SingularPlural

burble

burbles

burble (Verb)

/bˈɝɹbl/
/bˈɝɹbl/
AI

Nghĩa 01

Phát ra tiếng rì rầm, lắp bắp hoặc âm thanh nhỏ, liên tục (như tiếng nước chảy nhẹ, tiếng người thì thầm lẫn tiếng nuốt lời).

Make a continuous murmuring noise.

Ví dụ
Các học sinh lầm bầm về kỳ thi IELTS sắp tới một cách lo lắng.The students burble about the upcoming IELTS exam nervously.
Cô ấy không thích khi mọi người lầm bầm trong bài thi nói.She doesn't like when people burble during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) mô tả khi luồng không khí bị phá vỡ thành các dòng nhiễu loạn, tạo ra chuyển động hỗn loạn thay vì chảy đều; thường dùng để nói về không khí hoặc khí động học khi trở nên lộn xộn và rung lắc.

of an airflow break up into turbulence.

Ví dụ
Khán giả có thể nghe thấy tiếng cười rối trong bài phát biểu.The audience could hear the burble of laughter during the speech.
Bài thuyết trình của cô ấy rõ ràng, không có tiếng rối từ ai.Her presentation was clear, there was no burble of confusion from anyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của burble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

burble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

burbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

burbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

burbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

burbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh