Bản dịch của từ Bureaucrat trong tiếng Việt

Bureaucrat

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bureaucrat (Noun)

bjˈʊɹəkɹæt
bjˈʊɹoʊkɹæt
01

Một quan chức làm việc trong cơ quan chính phủ, thường chú trọng đến thủ tục, quy trình hơn là nhu cầu hoặc lợi ích của người dân; hay bị xem là cứng nhắc, quan liêu.

An official in a government department in particular one perceived as being concerned with procedural correctness at the expense of peoples needs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh