Bản dịch của từ Bureaucratic trong tiếng Việt

Bureaucratic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bureaucratic (Adjective)

bjˌʊɹəkɹˈætɪk
bjˌʊɹəkɹˈætɪk
01

Liên quan đến hệ thống hành chính, trong đó các quan chức nhà nước, cán bộ công chức hoặc bộ máy quan liêu xử lý hầu hết các quyết định quan trọng thay vì những đại diện được bầu. Thường gợi ý thủ tục rườm rà, nhiều cấp duyệt và ít tính dân chủ trong ra quyết định.

Relating to a system of government in which most of the important decisions are taken by state officials rather than by elected representatives.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ