Bản dịch của từ Burn out trong tiếng Việt

Burn out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burn out(Phrase)

bɚɹn aʊt
bɚɹn aʊt
01

Trở nên kiệt sức về tinh thần hoặc thể chất vì làm việc quá sức trong thời gian dài; cảm thấy mệt mỏi, chán nản, mất động lực do quá tải công việc (cháy việc).

To become extremely tired or sick by working hard for a long time.

因长期工作而感到极度疲惫或生病

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh