Bản dịch của từ Burn rate trong tiếng Việt

Burn rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burn rate(Noun)

bɝˈn ɹˈeɪt
bɝˈn ɹˈeɪt
01

Tốc độ mà một công ty tiêu hao nguồn tiền của mình.

The rate at which a company uses up its supply of cash.

Ví dụ
02

Tốc độ mà một cái gì đó bị tiêu thụ, đặc biệt trong bối cảnh tài chính.

The speed at which something is consumed, particularly in a financial context.

Ví dụ
03

Tốc độ tiêu tốn theo thời gian, thường được đề cập đến các công ty khởi nghiệp hoặc doanh nghiệp mới.

The rate of expenditure over time, typically used in reference to startups or new businesses.

Ví dụ