Bản dịch của từ Burn rate trong tiếng Việt
Burn rate
Noun [U/C]

Burn rate (Noun)
bɝˈn ɹˈeɪt
bɝˈn ɹˈeɪt
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Tốc độ mà một cái gì đó bị tiêu thụ, đặc biệt trong bối cảnh tài chính.
The speed at which something is consumed, particularly in a financial context.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Tốc độ tiêu tốn theo thời gian, thường được đề cập đến các công ty khởi nghiệp hoặc doanh nghiệp mới.
The rate of expenditure over time, typically used in reference to startups or new businesses.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Burn rate
Không có idiom phù hợp