Bản dịch của từ Burn rate trong tiếng Việt
Burn rate
Noun [U/C]

Burn rate(Noun)
bɝˈn ɹˈeɪt
bɝˈn ɹˈeɪt
Ví dụ
02
Tốc độ mà một cái gì đó bị tiêu thụ, đặc biệt trong bối cảnh tài chính.
The speed at which something is consumed, particularly in a financial context.
Ví dụ
03
Tốc độ tiêu tốn theo thời gian, thường được đề cập đến các công ty khởi nghiệp hoặc doanh nghiệp mới.
The rate of expenditure over time, typically used in reference to startups or new businesses.
Ví dụ
