Anh - Việt

Bản dịch của từ Bushed trong tiếng Việt

bushed

Adjective

bushed (Adjective)

/bʊʃt/
/bʊʃt/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy tinh thần bị ảnh hưởng hoặc suy sụp vì bị cô lập, bị tách rời khỏi người khác; có những biểu hiện lo lắng, rối loạn nhỏ do cô đơn lâu ngày.

Cảm thấy tinh thần bị ảnh hưởng hoặc suy sụp vì bị cô lập, bị tách rời khỏi người khác; có những biểu hiện lo lắng, rối loạn nhỏ do cô đơn lâu ngày.

Psychologically disturbed on account of isolation.

Ví dụ
Sau nhiều tuần cô đơn, tôi cảm thấy hoàn toàn chán nản và lo âu.After weeks alone, I felt completely bushed and anxious.
Cô ấy không chán nản; cô ấy thích thời gian ở một mình.She is not bushed; she enjoys her alone time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị lạc trong bụi rậm/đám cây; mất phương hướng khi ở trong vùng dây leo, cây cối rậm rạp (bush).

Bị lạc trong bụi rậm/đám cây; mất phương hướng khi ở trong vùng dây leo, cây cối rậm rạp (bush).

Lost in the bush.

Ví dụ
Những người đi bộ cảm thấy lạc lõng sau khi bị lạc trong rừng hôm qua.The hikers felt bushed after getting lost in the forest yesterday.
Họ không cảm thấy lạc lõng khi đi theo con đường đánh dấu.They were not bushed when they followed the marked trail.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cảm thấy rất mệt, kiệt sức sau khi hoạt động mạnh hoặc làm việc lâu; hoàn toàn hết năng lượng.

Cảm thấy rất mệt, kiệt sức sau khi hoạt động mạnh hoặc làm việc lâu; hoàn toàn hết năng lượng.

Tired out exhausted.

Ví dụ
Sau cuộc họp dài, tôi cảm thấy rất mệt mỏi và cần nghỉ ngơi.After the long meeting, I felt completely bushed and needed rest.
Cô ấy không mệt mỏi; cô ấy thích giao lưu với bạn bè mỗi cuối tuần.She is not bushed; she enjoys socializing with friends every weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh