Bản dịch của từ Buy into rumors trong tiếng Việt

Buy into rumors

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buy into rumors(Phrase)

bˈaɪ ˈɪntəʊ rˈuːməz
ˈbaɪ ˈɪntoʊ ˈrumɝz
01

Chấp nhận hoặc tin vào một điều gì đó một cách mù quáng, không đặt vấn đề nghi ngờ.

Accepting or believing in something without questioning it.

接受或相信某件事情,通常不去质疑它。

Ví dụ
02

Đầu tư vào điều gì đó thường liên quan đến những ý tưởng hoặc niềm tin.

Investing in something usually refers to ideas or beliefs.

投资某事通常指的是投入思想或信念

Ví dụ
03

Tham gia hoặc dính líu vào một xu hướng hay ý tưởng nào đó

Join a trend or embrace an idea.

跟风参与某个潮流或理念

Ví dụ