Anh - Việt

Bản dịch của từ Buzz session trong tiếng Việt

buzz session

Phrase

buzz session (Phrase)

/ˈbəzˈsɛ.ʃən/
/ˈbəzˈsɛ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Một buổi họp ngắn, thường được tổ chức bất chợt hoặc không chính thức để mọi người cùng trao đổi, nảy ý tưởng hoặc thảo luận về một vấn đề cụ thể.

a group meeting often impromptu to generate ideas or discuss a particular topic.

Ví dụ
Buổi họp nhóm về các vấn đề cộng đồng diễn ra thứ Năm tuần trước lúc 5 giờ chiều.The buzz session on community issues was held last Thursday at 5 PM.
Không có buổi họp nhóm nào được lên kế hoạch cho các chủ đề xã hội tháng này.There was no buzz session planned for social topics this month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh