Bản dịch của từ Calamity trong tiếng Việt

Calamity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calamity(Noun)

kəlˈæmɪti
kəlˈæmɪti
01

Một sự kiện gây thiệt hại nặng nề và thường xảy ra đột ngột; thảm họa hoặc tai họa khiến nhiều người gặp khó khăn, đau khổ hoặc mất mát.

An event causing great and often sudden damage or distress; a disaster.

灾难

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Calamity (Noun)

SingularPlural

Calamity

Calamities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ