Bản dịch của từ Calcine trong tiếng Việt

Calcine

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calcine(Verb)

kˈælsaɪn
kˈælsaɪn
01

Đun hoặc nung một chất bằng nhiệt mạnh để loại bỏ độ ẩm, oxi hóa hoặc biến đổi hóa học bề mặt (thường để làm khô, khử nước hoặc chuyển sang dạng oxit). Nghĩa này thường dùng trong nung khoáng, kim loại hoặc vật liệu.

Reduce oxidize or desiccate by roasting or exposing to strong heat.

通过高温烘烤或暴露于强热中去除水分或氧化。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Calcine (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Calcine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Calcined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Calcined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Calcines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Calcining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ