Bản dịch của từ Calibration range trong tiếng Việt

Calibration range

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calibration range(Noun)

kˌælɪbrˈeɪʃən ʁˈændʒ
ˌkæɫəˈbreɪʃən ˈreɪndʒ
01

Mức độ đo lường của thiết bị được hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác

The measurement range within which the device is calibrated to ensure accuracy.

这是设备经过校准以确保测量范围的准确性。

Ví dụ
02

Một phạm vi cụ thể trong hệ thống nơi hiệu chỉnh hoạt động hiệu quả

A specific range within a system where tuning is most effective.

Trong một hệ thống, có một khoảng giới hạn cụ thể nơi việc hiệu chỉnh đạt hiệu quả rõ rệt.

Ví dụ
03

Phạm vi các giá trị mà trong đó có thể hiệu chỉnh một dụng cụ đo đạc

The range of values within which a device can be calibrated.

Đây là phạm vi các giá trị mà tại đó có thể thực hiện hiệu chuẩn thiết bị.

Ví dụ