Bản dịch của từ Calibration range trong tiếng Việt
Calibration range
Noun [U/C]

Calibration range(Noun)
kˌælɪbrˈeɪʃən ʁˈændʒ
ˌkæɫəˈbreɪʃən ˈreɪndʒ
01
Phạm vi đo lường mà thiết bị được hiệu chuẩn để đảm bảo độ chính xác.
The extent of measurement in which equipment is calibrated to ensure accuracy
Ví dụ
Ví dụ
03
Phạm vi các giá trị trong đó có thể thực hiện hiệu chuẩn một thiết bị.
The range of values within which calibration of an instrument can occur
Ví dụ
