Bản dịch của từ Calisthenic trong tiếng Việt

Calisthenic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calisthenic(Adjective)

ˌkæ.lɪˈsθɛ.nɪk
ˌkæ.lɪˈsθɛ.nɪk
01

Liên quan đến các bài tập dùng chính trọng lượng cơ thể để rèn cơ, ví dụ như hít đất, kéo xà, gập bụng, squat không tạ.

Relating to or involving exercises in which you move your muscles against your own body weight.

利用自身体重的锻炼方式

Ví dụ

Calisthenic(Noun)

kæləsɵˈɛnɪk
kæləsɵˈɛnɪk
01

Một loại bài tập thể dục dùng trọng lượng cơ thể để tập, như chống đẩy, hít xà, ngồi xổm—không cần tạ hay máy móc; tập bằng chính cơ bắp và trọng lượng cơ thể.

A type of exercise in which you move your muscles against your own body weight.

一种利用自身体重锻炼肌肉的运动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ