Bản dịch của từ Came off trong tiếng Việt

Came off

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Came off(Phrase)

kˈeɪm ˈɒf
ˈkeɪm ˈɔf
01

Chủ động tách ra hoặc rời khỏi một thứ gì đó

To separate or detach from something

从某事物中分离出来

Ví dụ
02

Xảy ra hoặc xảy ra như là kết quả của điều gì đó

Happens or occurs as a consequence of something.

作为某事的结果而发生或出现

Ví dụ
03

Được nhìn nhận một cách đặc biệt hoặc được xem xét theo một cách nhất định

Being received or perceived in a particular way.

被以某种特定方式接受或认可

Ví dụ