Bản dịch của từ Came off trong tiếng Việt
Came off
Phrase

Came off(Phrase)
kˈeɪm ˈɒf
ˈkeɪm ˈɔf
Ví dụ
03
Được nhìn nhận một cách đặc biệt hoặc được xem xét theo một cách nhất định
Being received or perceived in a particular way.
被以某种特定方式接受或认可
Ví dụ
Came off

Được nhìn nhận một cách đặc biệt hoặc được xem xét theo một cách nhất định
Being received or perceived in a particular way.
被以某种特定方式接受或认可