Bản dịch của từ Canalize trong tiếng Việt

Canalize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canalize(Verb)

kənˈælɑɪz
kənˈælɑɪz
01

Dẫn truyền hoặc đưa chất lỏng, chất thải hoặc vật gì đó đi qua ống, mương hoặc kênh; làm cho chảy theo một đường ống hoặc kênh nhất định.

Convey (something) through a duct or channel.

Ví dụ
02

Chuyển một con sông thành kênh có thể cho thuyền đi lại được (nạo vét, điều chỉnh bờ hoặc xây đê, cống để làm cho sông trở thành kênh thông thương).

Convert (a river) into a navigable canal.

Ví dụ

Dạng động từ của Canalize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Canalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Canalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Canalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Canalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Canalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ