Bản dịch của từ Cankerworm trong tiếng Việt

Cankerworm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cankerworm(Noun)

kˈæŋkəɹwɝɹm
kˈæŋkəɹwɝɹm
01

Một loại sâu non (ấu trùng bướm đêm) ở Bắc Mỹ, loài sâu này ăn nụ và lá của cây; con cái trưởng thành không có cánh. Chúng có thể phá hoại nhiều cây, là một loài sâu gây hại đáng kể.

The caterpillar of a North American moth that has wingless females Cankerworms consume the buds and leaves of trees and can be a major pest.

北美一种无翅雌蛾的幼虫,吃树的嫩芽和叶子,能造成严重危害。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh