Bản dịch của từ Cantata trong tiếng Việt

Cantata

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cantata(Noun)

kntˈɑtə
kæntˈɑtə
01

Một tác phẩm âm nhạc kể chuyện độ dài trung bình dành cho giọng hát, kèm nhạc cụ đệm; thường gồm các phần độc tấu, hợp xướng và dàn nhạc.

A mediumlength narrative piece of music for voices with instrumental accompaniment typically with solos chorus and orchestra.

叙事曲

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh